CÁC TỈNH THÀNH PHỐ AN TIẾN HƯNG PHÂN PHỐI VẬT LIỆU

Danh sách các tỉnh thành công ty An Tiến Hưng phân phối vật liệu xây dựng các loại.

Stt

Tên tỉnh

Thành phố

Khu vực

(Vùng)

Dân số

(người)

Diện tích

(km²)

Mật độ

(người)

H.chính

cấp Huyện

Biển số xe

Mã vùng ĐT

1
An Giang
Long Xuyên
Tây Nam Bộ
2.155.300
3.536,7
609
(1km²)
11
67
0296
2
Bà Rịa – Vũng Tàu
Bà Rịa
Đông Nam Bộ
1.150.200
1.980,8
580
8
72
0254
3
Bạc Liêu
Bạc Liêu
Tây Nam Bộ
955.851
2.570
350
7
94
0291
4
Bắc Kạn
Bắc Kạn
Đông Bắc Bộ
319.100
4.860
66
8
97
0209
5
Bắc Giang
Bắc Giang
1.657.600
3.849,7
430
10
98
0204
6
Bắc Ninh
Bắc Ninh
Đồng bằng sông Hồng
1.178.600
822,8
1.432
8
99
0222
7
Bến Tre
Bến Tre
Tây Nam Bộ
1.262.200
2.359,8
535
9
71
0275
8
Bình Dương
Thủ Dầu Một
Đông Nam Bộ
1.995.817
2.694,43
740
9
61
0274
9
Bình Định
Quy Nhơn
Nam Trung Bộ
1.962.266
6.850,6
286
12
77
0256
10
Bình Phước
Đồng Xoài
Đông Nam Bộ
956.400
6.876,6
139
11
93
0271
11
Bình Thuận
Phan Thiết
Nam Trung Bộ
1.576.300
7.813
201
10
86
0252
12
Cà Mau
Cà Mau
Tây Nam Bộ
1.219.000
5.294,9
230
9
69
0290
13
Cao Bằng
Cao Bằng
Đông Bắc Bộ
529.800
6.700,2
79
13
11
0206
14
Cần Thơ
Quận Ninh Kiều
Tây Nam Bộ
1.450.000
1.439,2
1007
9
65
0292
15
Đà Nẵng
Quận Hải Châu
Nam Trung Bộ
1.215.000
1.285
945
8
43
0236
16
Đắk Lắk
Buôn Ma Thuột
Tây Nguyên
1.874.500
13.030,5
144
15
47
0262
17
Đắk Nông
Gia Nghĩa
605.400
6.509,3
93
8
48
0261
18
Đồng Nai
Biên Hòa
Đông Nam Bộ
3.124.350
5.875,2
531
11
39

60
0251
19
Đồng Tháp
Cao Lãnh
Tây Nam Bộ
1.680.300
3.378,8
497
12
66
0277
20
Điện Biên
Điện Biên Phủ
Tây Bắc Bộ
557.400
9.541
58
10
27
0215
21
Gia Lai
Pleiku
Tây Nguyên
1.417.300
15.510,8
91
17
81
0269
22
Hà Giang
Hà Giang
Đông Bắc Bộ
816.100
7.929,2
103
11
23
0219
23
Hà Nam
Phủ Lý
Đồng bằng sông Hồng
811.126
860,5
943
6
90
0226
24
Hà Nội
Quận Hoàn Kiếm
6.844.100
3.323,6
2.059
30
29
đến
33

40
024
25
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
Bắc Trung Bộ
1.242.700
5.997,3
207
13
38
0239
26
Hải Dương
Hải Dương
Đồng bằng
Sông Hồng
2.463.890
1.656
1.488
12
34
0220
27
Hải Phòng
Quận Hồng Bàng
2.352.000
1.561,7
1.506
15
15

16
0225
28
Hòa Bình
Hòa Bình
Tây Bắc Bộ
808.200
4.608,7
175
11
28
0218
29
Hậu Giang
Vị Thanh
Tây Nam Bộ
773.800
1.602,4
483
7
95
0293
30
Hưng Yên
Hưng Yên
Đồng bằng sông Hồng
1.480.000
926
1.600
11
89
0221
31
Thành phố Hồ Chí Minh
Quận 1
Đông Nam Bộ
8.297.500
2.096
3.960
24
41

50
đến
59
028
32
Khánh Hòa
Nha Trang
Nam Trung Bộ
1.270.000
5.217,7
243
9
79
0258
33
Kiên Giang
Rạch Giá
Tây Nam Bộ
1.738.800
6.348,5
273
15
68
0297
34
Kon Tum
Kontum
Tây Nguyên
507.800
9.674,2
52
9
82
0260
35
Lai Châu
Lai Châu
Tây Bắc Bộ
436.000
9.069,5
48
8
25
0213
36
Lào Cai
Lào Cai
684.300
6.364
108
9
24
0214
37
Lạng Sơn
Lạng Sơn
Đông Bắc Bộ
768.700
8.328
92
11
12
0205
38
Lâm Đồng
Đà Lạt
Tây Nguyên
1.288.200
9.783,2
132
12
49
0263
39
Long An
Tân An
Tây Nam Bộ
1.490.600
4.491,9
332
15
62
0272
40
Nam Định
Nam Định
Đồng bằng sông Hồng
1.839.900
1.652,6
1.113
10
18
0228
41
Nghệ An
Vinh
Bắc Trung Bộ
3.104.270
16.493,7
188
21
37
0238
42
Ninh Bình
Ninh Bình
Đồng bằng sông Hồng
927.000
1.378,1
673
8
35
0229
43
Ninh Thuận
Phan Rang
Nam Trung Bộ
590.400
3.358,3
176
7
85
0259
44
Phú Thọ
Việt Trì
Đông Bắc Bộ
1.351.000
3.533,4
382
13
19
0210
45
Phú Yên
Tuy Hòa
Nam Trung Bộ
893.400
5.060,5
176
9
78
257
46
Quảng Bình
Đồng Hới
Bắc Trung Bộ
882.352
8.065,3
109
8
73
0232
47
Quảng Nam
Tam Kỳ
Nam Trung Bộ
1.505.000
10.438,4
144
18
92
0235
48
Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
1.241.400
5.153
241
14
76
0255
49
Quảng Ninh
Hạ Long
Đông Bắc Bộ
1.224.600
6.177,7
198
14
14
0203
50
Quảng Trị
Đông Hà
Bắc Trung Bộ
612.500
4.739,8
139
10
74
0233
51
Sóc Trăng
Sóc Trăng
Tây Nam Bộ
1.308.300
3.311,6
395
11
83
0299
52
Sơn La
Sơn La
Tây Bắc Bộ
1.195.107
14.174,4
84
12
26
0212
53
Tây Ninh
Tây Ninh
Đông Nam Bộ
1.118.800
4.041,4
277
9
70
0276
54
Thái Bình
Thái Bình
Đồng bằng
Sông Hồng
1.790.500
1.570,6
1.139
8
17
0227
55
Thái Nguyên
Thái Nguyên
Đông Bắc Bộ
1.227.400
3.536,4
347
9
20
0208
56
Thanh Hóa
Thanh Hóa
Bắc Trung Bộ
3.528.300
11.130,2
317
27
36
0237
57
Thừa Thiên – Huế
Huế
1.143.572
5.033,2
228
9
75
0234
58
Tiền Giang
Mỹ Tho
Tây Nam Bộ
1.703.400
2.508,6
679
11
63
0273
59
Trà Vinh
Trà Vinh
1.012.600
2.341,2
432
8
84
0294
60
Tuyên Quang
Tuyên Quang
Đông Bắc Bộ
766.900
5.867,9
131
7
22
0207
61
Vĩnh Long
Vĩnh Long
Tây Nam Bộ
1.092.730
1.475
740
8
64
0270
62
Vĩnh Phúc
Vĩnh Yên
Đồng bằng sông Hồng
1.066.000
1.253,3
863
9
88
0211
63
Yên Bái
Yên Bái
Tây Bắc Bộ
800.100
6.887,6
116
9
21
0216

 

BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay