HƯỚNG DẪN THANH TOÁN

1. Các hình thức thanh toán

Khách hàng có thể lựa chọn một hoặc nhiều hình thức thanh toán cho đơn hàng của mình khi mua sản phẩm trên website để thanh toán:

1.1 Thanh toán trả trước: Là hình thức thanh toán trực tuyến mà khách hàng sử dụng để thanh toán cho đơn hàng, bao gồm:

Thẻ ATM (Thẻ ghi nợ/thanh toán/trả trước nội địa);

Thẻ thanh toán quốc tế, thẻ tín dụng. (Visa, Master, JCB, Amex, UnionPay…)

Ví điện tử MoMo.

1.2 Thanh toán trả sau: Là hình thức mà khách hàng sử dụng để thanh toán cho đơn hàng khi giao hàng, bao gồm:

(i) Tiền mặt;

(ii) Thẻ ATM (Thẻ ngân hàng; Thẻ thanh toán nội địa); Thẻ tín dụng và thẻ thanh toán quốc tế (Visa, Master, JCB, Amex, UnionPay…) qua máy quẹt thẻ POS của Ngân hàng. Khu vực giao hàng sử dụng được máy quẹt thẻ POS: Tại HCM/HN/khu vực khác theo kế hoạch kinh doanh của TÂM AN CORP

2. Quy định áp dụng thanh toán

2.1 Thanh toán trả trước và thanh toán trả sau:

Được áp dụng cho tất cả khách hàng của TÂM AN CORP sử dụng các hình thức thanh toán được chấp nhận.

2.2 Lưu trữ thông tin – thanh toán một bước:

Khi khách hàng thanh toán lần đầu tiên thành công thì có thể sử dụng chức năng thanh toán một bước. Để sử dụng, khách hàng đăng nhập tài khoản TÂM AN CORP lựa chọn bật chức năng thanh toán một bước, hệ thống đã tự động lưu trữ các thông tin và đặt mặc định sẵn trong đơn hàng tiếp theo.

Các thông tin mặc định bao gồm:

– Thông tin người đặt hàng: Tên, số điện thoại, địa chỉ, email (Nếu có).

– Thông tin người nhận hàng: Mặc định giống thông tin người nhận của đơn hàng đặt thành công trước đó (Khách hàng có thể điều chỉnh nếu muốn).

– Hình thức thanh toán mặc định theo đơn hàng trước đó (Khách hàng có thể tùy chọn thay đổi hình thức thanh toán khác).

PHỤ LỤC I: DANH SÁCH THẺ ĐƯỢC CHẤP NHẬN THANH TOÁN TRỰC TUYẾN

(Cập nhật theo thông báo của nhà cung cấp dịch vụ)

I. Thẻ quốc tế:

1. Visa

2. Master

3. JCB

4. American Express

5. UnionPay

II. Thẻ nội địa:

1. Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank)

2. Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)

3. Ngân hàng TMCP Quốc Tế (VIB)

4. Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam (EIB)

5. Ngân hàng TMCP Quân Đội (MBank)

6. Ngân hàng TMCP Phát Triển TP. Hồ Chí Minh (HDBank)

7. Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB)

8. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

9. Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

10. Ngân hàng TMCP Hàng Hải (MSB)

11. Ngân hàng TMCP Việt Á (VAB)

12. Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB)

13. Ngân hàng TMCP Dầu Khí Toàn Cầu (GPB)

14. Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

15. Ngân hàng TMCP Đại Dương (Oceanbank)

16. Ngân hàng TMCP Bắc Á (BAB)

17. Ngân hàng TMCP An Bình (ABB)

18. Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPB)

19. Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt (LPB)

20. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội (SHB)

21. Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BVB)

22. Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

23. Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông thôn Việt Nam (VARB)

24. Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

25. Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank)

26. Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

27. Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

28. Ngân hàng TMCP Kiên Long (Kienlongbank)

29. Ngân hàng TMCP Nam Á (NamABank)

30. Ngân hàng TMCP Đại Chúng (PVcombank)

31. Ngân hàng TMCP Liên doanh Việt Nga (VRB)

32. Ngân hàng TNHH MTV Public Vietnam

PHỤ LỤC II: DANH SÁCH NGÂN HÀNG KẾT NỐI MOMO

(Cập nhật theo thông báo của nhà cung cấp dịch vụ)

1. Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank)

2. Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

3. Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

4. Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam (EIB)

5. Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPB)

6. Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB)

7. Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

8. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

9. Ngân hàng TMCP Quốc Tế (VIB)

10. Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB)

11. Ngân hàng Shinhan